Cao su chống va đập cửa

Từ: lung, lũng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ lung, lũng:

躘 lung, lũng

Đây là các chữ cấu thành từ này: lung,lũng

lung, lũng [lung, lũng]

U+8E98, tổng 23 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;

lung, lũng

Nghĩa Trung Việt của từ 躘

(Phó) Lung chủng : (1) Lúng túng. (2) Lảo đảo, loạng choạng, chực ngã.

ruông, như "đi ruông" (vhn)
lồng, như "lồng lộn" (gdhn)

Chữ gần giống với 躘:

, , , , , , 𨇗, 𨇛, 𨇜, 𨇣,

Dị thể chữ 躘

𨀁,

Chữ gần giống 躘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 躘 Tự hình chữ 躘 Tự hình chữ 躘 Tự hình chữ 躘

Nghĩa chữ nôm của chữ: lũng

lũng:thung lũng
lũng𡏡:thung lũng
lũng:thung lũng
lũng:thung lũng
lũng:lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến)
lũng:lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến)
lũng:thung lũng
lũng:thung lũng
lung, lũng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lung, lũng Tìm thêm nội dung cho: lung, lũng