Cao su chống va đập cửa
Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;
躘 lung, lũng
Nghĩa Trung Việt của từ 躘
(Phó) Lung chủng 躘踵: (1) Lúng túng. (2) Lảo đảo, loạng choạng, chực ngã.ruông, như "đi ruông" (vhn)
lồng, như "lồng lộn" (gdhn)
Dị thể chữ 躘
𨀁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: lũng
| lũng | 垄: | thung lũng |
| lũng | 𡏡: | thung lũng |
| lũng | 壠: | thung lũng |
| lũng | 壟: | thung lũng |
| lũng | 拢: | lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến) |
| lũng | 攏: | lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến) |
| lũng | 陇: | thung lũng |
| lũng | 隴: | thung lũng |

Tìm hình ảnh cho: lung, lũng Tìm thêm nội dung cho: lung, lũng
